trước đây

Học thuật
Thân thiện
trước đây

Trước đây, ông nội tôi thường kể chuyện cổ tích cho tôi nghe.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Trong một khoảng thời gian đã qua, ở vào thời điểm sớm hơn thời điểm hiện tại: Dùng để chỉ một sự việc, tình trạng hoặc thời gian đã xảy ra hoặc tồn tại trong quá khứ, trước thời điểm nói.
    • Trước kia, ngày trước: Cách nói nhấn mạnh về một thời điểm hoặc giai đoạn đã lùi xa so với hiện tại.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Trước đây, đường phố này rất yên tĩnh. (So với hiện tại, đường phố này đã từng rất yên tĩnh.)
    • Ông ấy trước đây một giáo viên. (Ông ấy đã từng làm nghề giáo viên trong quá khứ.)
    • Chúng tôi đã gặp nhau một lần trước đây. (Sự kiện gặp gỡ đó đã xảy ra trong quá khứ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Như đã nói/đề cập trước đây": Dùng để viện dẫn lại một thông tin, ý kiến đã được trình bàyphần trước trong văn bản hoặc cuộc nói chuyện.
    • Như đã phân tích trước đây, vấn đề này nhiều khía cạnh phức tạp.
  • "Từ rất lâu trước đây": Cụm từ nhấn mạnh khoảng thời gian đã qua rất dài.
    • Truyền thống này đã từ rất lâu trước đây.
Biến thể từ gần giống
  • Trước kia: Có nghĩa tương tự, thường dùng trong văn nói.
    • Trước kia, nơi đây một cánh đồng.
  • Ngày trước: Mang sắc thái cổ xưa, hoài niệm hơn.
    • Phong tục ngày trước khác bây giờ nhiều.
  • Thuở xưa / Ngày xưa: Thường dùng để bắt đầu các câu chuyện cổ tích, truyền thuyết.
    • Ngày xưa, một ông vua rất nhân từ.
Từ đồng nghĩa
  • Trước đó: Nhấn mạnh vào thời điểm ngay trước một sự kiện nào đó được nhắc đến.
  • Hồi đó: Thường dùng để chỉ một giai đoạn, một thời trong quá khứ.
  • Đã từng: Nhấn mạnh trải nghiệm, từng trải trong quá khứ.
Các cụm từ liên quan
  • Trước đây không lâu: Chỉ một khoảng thời gian ngắn trong quá khứ, gần với hiện tại.
    • Trước đây không lâu, dự án mới được khởi công.
  • Trước đây nữa: Dùng để chỉ một thời điểm còn xa hơn nữa trong quá khứ so với điều vừa được nhắc tới.
    • Anh ấy từng sống Nội, trước đây nữa làSài Gòn.
Thành ngữ liên quan
  • Xưa như trái đất: Thành ngữ von chỉ sự việc đã , đã xảy ra từ rất lâu rồi.
    • Câu chuyện đó xưa như trái đất rồi, chẳng ai nhớ làm .
  • Chuyện ra làm mười: Chỉ việc đào bới, nhắc lại những chuyện đã qua một cách không cần thiết.
trước đây

Trước đây, ông nội tôi thường kể chuyện cổ tích cho tôi nghe.

  1. Thời gian đã qua so với bây giờ : Trước đây, nông dân làm ăn cá thể.